Đào tạo kế toán cấp tốc uy tín chất lượng


Hướng dẫn hạch toán Chi phí khác bao gồm Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định; Tiền phạt phải trả do vi phạm hợp đồng, vi phạm hành chính; Giá trị còn lại của tài sản cố định bị phá dỡ theo TT 133 & TT 200

Nguyên tắc kế toán

Để Hạch toán Chi phí khác theo TT 133 và TT 200, kế toán sử dụng TK 811.

Tài khoản 811 – Chi phí khác: Là TK phản ánh các khoản chi phí phát sinh bởi các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thường của Doanh nghiệp.

hạch toán Chi phí khác

Hướng dẫn hạch toán một số nghiệp vụ - Chi phí khác theo TT 133 và TT 200.

Hướng dẫn hạch toán Chi phí khác trường hợp Nhượng bán, thanh lý tài sản cố định.

Khi nhượng bán, thanh lý tài sản cố định, kế toán hạch toán các nghiệp vụ phát sinh chủ yếu như sau:

– Phát sinh khoản thu nhập khi nhượng bán, thanh lý tài sản cố định, hạch toán:

Nợ các TK 111, 112, 131, …: Tổng trị giá phải thu

Có TK 711: Trị giá khoản thu nhập khác

Có TK 33311: Tiền thuế GTGT phải nộp (nếu có).

– Kế toán hạch toán giảm tài sản cố định dùng vào SXKD đã nhượng bán, thanh lý:

Nợ TK 2141: Trị giá hao mòn tài sản cố định hữu hình

Nợ TK 2143: Trị giá hao mòn tài sản cố định vô hình

Nợ TK 811: Giá trị còn lại của tài sản cố định

Có TK 2111: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình (Theo TT 133)

Có TK 2113: Nguyên giá tài sản cố định vô hình (Theo TT 133)

Có TK 211: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình (Theo TT 200)

Có TK 213: Nguyên giá tài sản cố định vô hình (Theo TT 200).

– Kế toán ghi nhận các chi phí phát sinh cho hoạt động nhượng bán, thanh lý tài sản cố định, hạch toán:

Nợ TK 811: Chi phí phát sinh cho hoạt động nhượng bán, thanh lý tài sản cố định

Nợ TK 1331: Tiền thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có các TK 111, 112, 141, …: Tổng trị giá phải trả.

– Kế toán ghi nhận khoản thu từ bán hồ sơ thầu liên quan đến hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, hạch toán:

Nợ các TK 111, 112, 138, …: Trị giá các khoản thu

Có TK 811: Trị giá các khoản thu.

Hướng dẫn hạch toán Chi phí khác trường hợp Phá dỡ tài sản cố định.

Khi phá dỡ tài sản cố định, phát sinh các khoản chi phí khác, kế toán hạch toán như sau:

Nợ TK 2141: Trị giá hao mòn tài sản cố định hữu hình

Nợ TK 2143: Trị giá hao mòn tài sản cố định vô hình

Nợ TK 811: Giá trị còn lại của tài sản cố định

Có TK 2111: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình (Theo TT 133)

Có TK 2113: Nguyên giá tài sản cố định vô hình (Theo TT 133)

Có TK 211: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình (Theo TT 200)

Có TK 213: Nguyên giá tài sản cố định vô hình (Theo TT 200).

Hướng dẫn hạch toán Chi phí khác trường hợp Chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp.

Khi DN tiến hành chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp (trừ trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần). Nếu được phép tiến hành xác định lại giá trị doanh nghiệp tại thời điểm chuyển đổi, đối với các tài sản được đánh giá giảm, hạch toán:

Nợ TK 811: Chi phí khác

Có các TK liên quan.

Hướng dẫn hạch toán Chi phí khác trường hợp Bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính.

Khi DN vi phạm hợp đồng kinh tế hay vi phạm hành chính, số tiền nộp phạt hạch toán như sau:

Nợ TK 811: Trị giá khoản tiền nộp phạt

Có các TK 111, 112: Trị giá khoản phải trả

Có TK 3339: Tiền thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Có TK 338: Phải trả, phải nộp khác.

Hướng dẫn hạch toán Chi phí khác khi Kết chuyển toàn bộ chi phí khác phát sinh trong kỳ.

Cuối kỳ kế toán, tiến hành kết chuyển chi phí khác phát sinh trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh, hạch toán:

Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

Có TK 811: Chi phí khác.

 

Bạn có thắc mắc gì muốn được giải đáp hãy để lại ý kiến ( Họ tên, Số điện thoại hoặc Email, câu hỏi) của mình dưới dưới phần bình luận chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn !

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT



0972.868.960